augmentation
US/ˌɔɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
augmentation nghĩa là sự làm tăng lên, sự làm rộng ra, cách giãn rộng, phép mở rộng.
Nghĩa của augmentation
Danh từ
- Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào.
- Âm nhạc Cách giãn rộng, phép mở rộng.
Dạng từ của augmentation
| Số nhiều | augmentations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với augmentation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của augmentation
Câu hỏi thường gặp
augmentation nghĩa là gì?
augmentation (danh từ) nghĩa là sự làm tăng lên, sự làm rộng ra, cách giãn rộng, phép mở rộng.
augmentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của augmentation: giọng Mỹ (US) /ˌɔɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/.