TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auntie

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæn.ti/ US/ˈæn.ti/ giọng máy của trình duyệt

auntie nghĩa là muấy dì, thím.

Nghĩa của auntie

Danh từ

  1. Muấy dì, thím, mợ, bác gái.

Dạng từ của auntie

Số nhiềuaunties
Ngôi thứ ba số ítaunties
Hiện tại phân từ (-ing)auntying
Quá khứ phân từauntied
Quá khứauntied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auntie

Đồng nghĩa

Họ từ của auntie

Câu ví dụ với auntie

  • I lived with my auntie. Tôi đã sống cùng với dì của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

auntie nghĩa là gì?

auntie (danh từ) nghĩa là muấy dì, thím.

auntie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auntie: giọng Anh (UK) /ˈæn.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.