TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aura

UK/ˈɔːɹə/ US/ˈoɹə/ giọng máy của trình duyệt

aura nghĩa là hơi thoảng toát ra, hương toát ra, hiện tượng thoáng qua.

Nghĩa của aura

Danh từ

  1. Hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...); tinh hoa phát tiết ra (của người...).
  2. Y học Hiện tượng thoáng qua.

Dạng từ của aura

Số nhiềuaurae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aura

Đồng nghĩa

Họ từ của aura

Cụm từ, thành ngữ với aura

  • aura farming — Bá khí.

Câu hỏi thường gặp

aura nghĩa là gì?

aura (danh từ) nghĩa là hơi thoảng toát ra, hương toát ra, hiện tượng thoáng qua.

aura phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aura: giọng Anh (UK) /ˈɔːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.