austerity
US/ɔˈstɛɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
austerity nghĩa là sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự mộc mạc, sự chân phương.
Nghĩa của austerity
Danh từ
- Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.
- Sự mộc mạc, sự chân phương.
- Sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ.
- Vị chát.
Dạng từ của austerity
| Số nhiều | austerities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với austerity
Trái nghĩa
Họ từ của austerity
Câu hỏi thường gặp
austerity nghĩa là gì?
austerity (danh từ) nghĩa là sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự mộc mạc, sự chân phương.
austerity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của austerity: giọng Mỹ (US) /ɔˈstɛɹɪti/.