TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

austerity

US/ɔˈstɛɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

austerity nghĩa là sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự mộc mạc, sự chân phương.

Nghĩa của austerity

Danh từ

  1. Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.
  2. Sự mộc mạc, sự chân phương.
  3. Sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ.
  4. Vị chát.

Dạng từ của austerity

Số nhiềuausterities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với austerity

Trái nghĩa

Họ từ của austerity

Câu hỏi thường gặp

austerity nghĩa là gì?

austerity (danh từ) nghĩa là sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự mộc mạc, sự chân phương.

austerity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của austerity: giọng Mỹ (US) /ɔˈstɛɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.