autobiography
UK/ˌɔː.tə.baɪˈɒɡ.ɹə.fi/
giọng máy của trình duyệt
autobiography nghĩa là sự viết tự truyện, tự truyện.
Nghĩa của autobiography
Danh từ
- Sự viết tự truyện.
- Tự truyện.
Dạng từ của autobiography
| Số nhiều | autobiographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autobiography
Đồng nghĩa
Họ từ của autobiography
Câu ví dụ với autobiography
- I'm reading his autobiography. Tôi đang đọc cuốn tự truyện của ông ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
autobiography nghĩa là gì?
autobiography (danh từ) nghĩa là sự viết tự truyện, tự truyện.
autobiography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autobiography: giọng Anh (UK) /ˌɔː.tə.baɪˈɒɡ.ɹə.fi/.