avarice
UK/ˈævəɹɪs/
US/ˈævəɹɪs/
giọng máy của trình duyệt
avarice nghĩa là tính hám lợi, tính tham lam.
Nghĩa của avarice
Danh từ
- Tính hám lợi, tính tham lam.
Dạng từ của avarice
| Số nhiều | avarices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avarice
Đồng nghĩa
Họ từ của avarice
Câu hỏi thường gặp
avarice nghĩa là gì?
avarice (danh từ) nghĩa là tính hám lợi, tính tham lam.
avarice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avarice: giọng Anh (UK) /ˈævəɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈævəɹɪs/.