avant-garde
UK/æˈvɑ̃t.ɡɑːd/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌɑˌvɑntˈɡɑɹd/ giọng máy của trình duyệt
avant-garde nghĩa là tiền phong, tiên phong.
Nghĩa của avant-garde
Danh từ
- Những người đi tiên phong, tiền phong.
Tính từ
- Tiền phong, tiên phong.
Dạng từ của avant-garde
| Số nhiều | avant-gardes |
| So sánh hơn | more avant-garde |
| So sánh nhất | most avant-garde |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avant-garde
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
avant-garde nghĩa là gì?
avant-garde (danh từ, tính từ) nghĩa là tiền phong, tiên phong.
avant-garde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avant-garde: giọng Anh (UK) /æˈvɑ̃t.ɡɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˌɑˌvɑntˈɡɑɹd/.