TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avant-garde

UK/æˈvɑ̃t.ɡɑːd/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɑˌvɑntˈɡɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

avant-garde nghĩa là tiền phong, tiên phong.

Nghĩa của avant-garde

Danh từ

  1. Những người đi tiên phong, tiền phong.

Tính từ

  1. Tiền phong, tiên phong.

Dạng từ của avant-garde

Số nhiềuavant-gardes
So sánh hơnmore avant-garde
So sánh nhấtmost avant-garde

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avant-garde

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

avant-garde nghĩa là gì?

avant-garde (danh từ, tính từ) nghĩa là tiền phong, tiên phong.

avant-garde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avant-garde: giọng Anh (UK) /æˈvɑ̃t.ɡɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˌɑˌvɑntˈɡɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.