TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avast

UK/əˈvɑːst/ US/əˈvæst/ giọng máy của trình duyệt

avast nghĩa là Đứng lại! dừng lại! đỗ lại!.

Nghĩa của avast

Thán từ

  1. Hàng hải Đứng lại! dừng lại! đỗ lại!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avast

Đồng nghĩa

Họ từ của avast

Câu hỏi thường gặp

avast nghĩa là gì?

avast (thán từ) nghĩa là Đứng lại! dừng lại! đỗ lại!.

avast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avast: giọng Anh (UK) /əˈvɑːst/, giọng Mỹ (US) /əˈvæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.