aversion
UK/əˈvɜːʒən/
US/əˈvɝʒən/
giọng máy của trình duyệt
aversion nghĩa là sự ghét, ác cảm, sự không thích, sự không muốn.
Nghĩa của aversion
Danh từ
- Sự ghét; ác cảm.
- to take (conceive, feel) an aversion to someoneghét ai, có ác cảm với ai
- Sự không thích, sự không muốn.
- to have (feel) an aversion to somethingkhông thích cái gì
- Cái mình ghét.
- one's pet aversion(đùa cợt) cái mình ghét nhất
Dạng từ của aversion
| Số nhiều | aversions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aversion
Đồng nghĩa
Họ từ của aversion
Câu hỏi thường gặp
aversion nghĩa là gì?
aversion (danh từ) nghĩa là sự ghét, ác cảm, sự không thích, sự không muốn.
aversion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aversion: giọng Anh (UK) /əˈvɜːʒən/, giọng Mỹ (US) /əˈvɝʒən/.