TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aversion

UK/əˈvɜːʒən/ US/əˈvɝʒən/ giọng máy của trình duyệt

aversion nghĩa là sự ghét, ác cảm, sự không thích, sự không muốn.

Nghĩa của aversion

Danh từ

  1. Sự ghét; ác cảm.
    • to take (conceive, feel) an aversion to someoneghét ai, có ác cảm với ai
  2. Sự không thích, sự không muốn.
    • to have (feel) an aversion to somethingkhông thích cái gì
  3. Cái mình ghét.
    • one's pet aversion(đùa cợt) cái mình ghét nhất

Dạng từ của aversion

Số nhiềuaversions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aversion

Đồng nghĩa

Họ từ của aversion

Câu hỏi thường gặp

aversion nghĩa là gì?

aversion (danh từ) nghĩa là sự ghét, ác cảm, sự không thích, sự không muốn.

aversion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aversion: giọng Anh (UK) /əˈvɜːʒən/, giọng Mỹ (US) /əˈvɝʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.