TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baa

UK/bɑː/ US/bɑː/ giọng máy của trình duyệt

baa nghĩa là tiếng be be, kêu be be, be be.

Nghĩa của baa

Danh từ

  1. onomatopoeia Tiếng be be (cừu).
  2. Chữ cái của sc=Arab trong chữ Ả Rập.

Động từ

  1. Kêu be be (cừu).

Dạng từ của baa

Số nhiềubaas
Ngôi thứ ba số ítbaas
Hiện tại phân từ (-ing)baaing
Quá khứ phân từbaaed
Quá khứbaaed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baa

Đồng nghĩa

Họ từ của baa

Câu hỏi thường gặp

baa nghĩa là gì?

baa (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng be be, kêu be be, be be.

baa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baa: giọng Anh (UK) /bɑː/, giọng Mỹ (US) /bɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.