baa
UK/bɑː/
US/bɑː/
giọng máy của trình duyệt
baa nghĩa là tiếng be be, kêu be be, be be.
Nghĩa của baa
Danh từ
- onomatopoeia Tiếng be be (cừu).
- Chữ cái của sc=Arab trong chữ Ả Rập.
Động từ
- Kêu be be (cừu).
Dạng từ của baa
| Số nhiều | baas |
| Ngôi thứ ba số ít | baas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | baaing |
| Quá khứ phân từ | baaed |
| Quá khứ | baaed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baa
Đồng nghĩa
Họ từ của baa
Câu hỏi thường gặp
baa nghĩa là gì?
baa (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng be be, kêu be be, be be.
baa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baa: giọng Anh (UK) /bɑː/, giọng Mỹ (US) /bɑː/.