TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bleat

UK/ˈbliːt/ US/ˈbliːt/ giọng máy của trình duyệt

bleat nghĩa là tiếng be be, kêu be be, nói nhỏ nhẻ.

Nghĩa của bleat

Danh từ

  1. Tiếng be be (của cừu, bê, dê).

Động từ

  1. Kêu be be.
  2. Nói nhỏ nhẻ.
  3. Nói ngớ ngẩn.

Dạng từ của bleat

Số nhiềubleats
Ngôi thứ ba số ítbleats
Hiện tại phân từ (-ing)bleating
Quá khứ phân từbleated
Quá khứbleated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bleat nghĩa là gì?

bleat (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng be be, kêu be be, nói nhỏ nhẻ.

bleat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bleat: giọng Anh (UK) /ˈbliːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbliːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.