bleat
UK/ˈbliːt/
US/ˈbliːt/
giọng máy của trình duyệt
bleat nghĩa là tiếng be be, kêu be be, nói nhỏ nhẻ.
Nghĩa của bleat
Danh từ
- Tiếng be be (của cừu, bê, dê).
Động từ
- Kêu be be.
- Nói nhỏ nhẻ.
- Nói ngớ ngẩn.
Dạng từ của bleat
| Số nhiều | bleats |
| Ngôi thứ ba số ít | bleats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bleating |
| Quá khứ phân từ | bleated |
| Quá khứ | bleated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bleat nghĩa là gì?
bleat (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng be be, kêu be be, nói nhỏ nhẻ.
bleat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleat: giọng Anh (UK) /ˈbliːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbliːt/.