TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

babysit

UK/ˈbeɪ.bi.sɪt/ US/ˈbeɪ.bi.sɪt/ giọng máy của trình duyệt

babysit nghĩa là giữ trẻ hộ, trông nom trẻ em, trông nom, giúp từng tí một.

Nghĩa của babysit

Nội động từ

  1. Giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng); trông nom trẻ em.
  2. bóng Trông nom; giúp từng tí một.

Dạng từ của babysit

Ngôi thứ ba số ítbabysits
Hiện tại phân từ (-ing)babysitting
Quá khứ phân từbabysat
Quá khứbabysat

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với babysit

Đồng nghĩa

Họ từ của babysit

Câu ví dụ với babysit

  • Tom is babysitting. Tom đang trông trẻ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

babysit nghĩa là gì?

babysit (nội động từ) nghĩa là giữ trẻ hộ, trông nom trẻ em, trông nom, giúp từng tí một.

babysit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của babysit: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ.bi.sɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.bi.sɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.