TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

babysitter

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪ̯biˌsɪtə/ US/ˈbeɪ̯biˌsɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

babysitter nghĩa là người giữ trẻ.

Nghĩa của babysitter

Danh từ

  1. Người giữ trẻ.

Dạng từ của babysitter

Số nhiềubabysitters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với babysitter

Đồng nghĩa

Họ từ của babysitter

Câu ví dụ với babysitter

  • Tom told me you were looking for a babysitter. Tom đã nói với tôi là bạn đang tìm người giữ trẻ.
  • The babysitter told us she couldn't come because she was sick. Cô trông trẻ bảo chúng tôi rằng cô bị ốm nên không đến được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

babysitter nghĩa là gì?

babysitter (danh từ) nghĩa là người giữ trẻ.

babysitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của babysitter: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ̯biˌsɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ̯biˌsɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.