baccalaureate
UK/bækəˈlɔːɹɪət/
US/bækəˈlɔːɹɪət/
giọng máy của trình duyệt
baccalaureate nghĩa là bằng tú tài.
Nghĩa của baccalaureate
Danh từ
- Bằng tú tài.
Dạng từ của baccalaureate
| Số nhiều | baccalaureates |
Họ từ của baccalaureate
Câu hỏi thường gặp
baccalaureate nghĩa là gì?
baccalaureate (danh từ) nghĩa là bằng tú tài.
baccalaureate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baccalaureate: giọng Anh (UK) /bækəˈlɔːɹɪət/, giọng Mỹ (US) /bækəˈlɔːɹɪət/.