backgammon
UK/ˈbæk.ɡæm.ən/
US/ˈbæk.ɡæm.ən/
giọng máy của trình duyệt
backgammon nghĩa là cờ tào cáo.
Nghĩa của backgammon
Danh từ
- Cờ tào cáo.
Dạng từ của backgammon
| Số nhiều | backgammons |
| Ngôi thứ ba số ít | backgammons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backgammoning |
| Quá khứ phân từ | backgammoned |
| Quá khứ | backgammoned |
Họ từ của backgammon
Câu hỏi thường gặp
backgammon nghĩa là gì?
backgammon (danh từ) nghĩa là cờ tào cáo.
backgammon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backgammon: giọng Anh (UK) /ˈbæk.ɡæm.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ɡæm.ən/.