TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backgammon

UK/ˈbæk.ɡæm.ən/ US/ˈbæk.ɡæm.ən/ giọng máy của trình duyệt

backgammon nghĩa là cờ tào cáo.

Nghĩa của backgammon

Danh từ

  1. Cờ tào cáo.

Dạng từ của backgammon

Số nhiềubackgammons
Ngôi thứ ba số ítbackgammons
Hiện tại phân từ (-ing)backgammoning
Quá khứ phân từbackgammoned
Quá khứbackgammoned

Họ từ của backgammon

Câu hỏi thường gặp

backgammon nghĩa là gì?

backgammon (danh từ) nghĩa là cờ tào cáo.

backgammon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backgammon: giọng Anh (UK) /ˈbæk.ɡæm.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ɡæm.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.