background
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/
US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
background nghĩa là phía sau, lý lịch, cơ sở, nền.
Nghĩa của background
Danh từ
- Phía sau.
- Lý lịch.
- Nền.
- a dress with red sports on a white backgroundáo nền trắng chấm đỏ
- Tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng.
- Kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm.
- Điện ảnh; radiô Nhạc nền.
- Nghĩa bóng Bối cảnh.
Dạng từ của background
| Số nhiều | backgrounds |
| Ngôi thứ ba số ít | backgrounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backgrounding |
| Quá khứ phân từ | backgrounded |
| Quá khứ | backgrounded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với background
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của background
Cụm từ, thành ngữ với background
- to keep (stay, be) in the background — Tránh mặt.
- background check — Thẩm tra lí lịch.
- background information — Thông tin cơ sở, tin tức nguồn cội.
- background job — Công việc thứ cấp, công việc bối cảnh.
- background mode — Chế độ thứ cấp.
- background noise — Tiếng ồn phông, tiến ồn bối cảnh, nhiễu loạn xung quanh.
- background printing — In trong bối cảnh.
- background processing — Xử lý trong bối cảnh.
- background radiation — Phông phóng xạ.
- background sound — Âm tạp, âm nền, âm bối cảnh.
Câu ví dụ với background
- Sami could hear a lot of background noise. Sami có thể nghe thấy rất nhiều tiếng ồn.
- There is a castle in the background of the picture. Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
- Why don't you take some pictures of yourself with scenery of Boston in the background? Bạn thử chụp một vài bức ảnh cho mình với phông nền là cảnh ở Boston xem sao?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
background nghĩa là gì?
background (danh từ) nghĩa là phía sau, lý lịch, cơ sở, nền.
background phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của background: giọng Anh (UK) /ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/.