backslide
giọng máy của trình duyệt
backslide nghĩa là tái phạm, lại sa ngã.
Nghĩa của backslide
Nội động từ
- Tái phạm, lại sa ngã.
Dạng từ của backslide
| Ngôi thứ ba số ít | backslides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backsliding |
| Quá khứ | backslid |
| Quá khứ phân từ | backslidden |
| Số nhiều | backslides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backslide
Đồng nghĩa
Họ từ của backslide
Câu hỏi thường gặp
backslide nghĩa là gì?
backslide (nội động từ) nghĩa là tái phạm, lại sa ngã.