TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backwards

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbækwɜːdz/ US/ˈbækwɜɹdz/ giọng máy của trình duyệt

backwards nghĩa là Backward.

Nghĩa của backwards

Phó từ

  1. Như Backward.

Dạng từ của backwards

So sánh hơnmore backwards
So sánh nhấtmost backwards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backwards

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với backwards

  • backwards and forwards — Xuôi ngược, tới lui.

Câu ví dụ với backwards

  • You have your hat on backwards. Bạn đội mũ ngược rồi kìa.
  • Your sweater is on backwards. Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa.
  • Your sweater's on backwards. Bạn đang mặc cái áo len ngược rồi kìa.
  • Tom fell backwards. Tom đã ngã ra sau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

backwards nghĩa là gì?

backwards (phó từ) nghĩa là Backward.

backwards phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backwards: giọng Anh (UK) /ˈbækwɜːdz/, giọng Mỹ (US) /ˈbækwɜɹdz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.