TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

backward

UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/ US/ˈbækwɚd/ giọng máy của trình duyệt

backward nghĩa là về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu.

Nghĩa của backward

Tính từ

  1. Về phía sau, giật lùi.
  2. Chậm tiến, lạc hậu.
    • a backward countrynước lạc hậu
    • a backward childđứa trẻ chậm tiêu
  3. Muộn, chậm trễ.
    • a backward harvestmùa gặt muộn
  4. Ngần ngại.
    • to backward in doing somethingngần ngại làm việc gì

Phó từ

  1. Về phía sau, lùi.
    • to look backwardnhìn về phía sau; nhìn về quá khứ
    • to walk backwardđi lùi
    • his work is going backwardcông việc của hắn ta thụt lùi không tiến lên được
  2. Ngược.
    • to stroke the cat backwardvuốt ngược lông con mèo

Dạng từ của backward

So sánh hơnmore backward
So sánh nhấtmost backward
Ngôi thứ ba số ítbackwards
Hiện tại phân từ (-ing)backwarding
Quá khứ phân từbackwarded
Quá khứbackwarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backward

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của backward

Cụm từ, thành ngữ với backward

  • backward equation — Phương trình thức lùi.
  • backward intergration — Liên hợp thượng nguồn.
  • backward linkage — Liên kết thượng nguồn.
  • backward pointer — Con trỏ ngược.
  • backward search — Tìm ngược.
  • backward signal — Tín hiệu nghịch hướng [NB].
  • backward signaling — Báo hiệu đằng sau.
  • backward substitution — Thay thế lùi [NB].
  • backward voltage — Điện áp ngược.
  • backward wave — Sóng phản hồi.

Câu ví dụ với backward

  • That was a big step backward. Đó đã là một bước lùi lớn.
  • It's a big step backward. Nó là một bước lùi lớn.
  • Make sure the API is backward compatible so that legacy clients can also use it. Hãy đảm bảo API này tương thích ngược để các máy khách cũ cũng dùng được.
  • You have your hat on backwards. Bạn đội mũ ngược rồi kìa.
  • Your sweater is on backwards. Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa.
  • Your sweater's on backwards. Bạn đang mặc cái áo len ngược rồi kìa.
  • Tom fell backwards. Tom đã ngã ra sau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

backward nghĩa là gì?

backward (tính từ, phó từ) nghĩa là về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu.

backward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của backward: giọng Anh (UK) /ˈbæk.wə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈbækwɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.