backwater
giọng máy của trình duyệt
backwater nghĩa là sự tù túng, ao làng.
Nghĩa của backwater
Danh từ
- Chỗ nước đọng ở bờ (sông hay lạch).
- Nghĩa bóng Sự tù túng (về tinh thần...); ao làng (nơi không phát triển)
- Nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược.
- Sự mất sức do nước đẩy ngược.
Dạng từ của backwater
| Số nhiều | backwaters |
| Ngôi thứ ba số ít | backwaters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | backwatering |
| Quá khứ phân từ | backwatered |
| Quá khứ | backwatered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với backwater
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
backwater nghĩa là gì?
backwater (danh từ) nghĩa là sự tù túng, ao làng.