TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Baikal

UK/baɪˈkæl/ US/ˌbaɪˈkɑːl/ giọng máy của trình duyệt

Baikal nghĩa là hồ baikal, hồ bai-can.

Nghĩa của Baikal

Danh từ riêng

  1. Hồ Baikal, hồ Bai-can.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Baikal

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Baikal

  • Lake Baikal in Russia is the deepest lake in the world. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Baikal nghĩa là gì?

Baikal (danh từ riêng) nghĩa là hồ baikal, hồ bai-can.

Baikal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Baikal: giọng Anh (UK) /baɪˈkæl/, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪˈkɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.