bakery
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪ.kə.ɹi/
US/ˈbeɪ.kə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
bakery nghĩa là lò bánh mì, hiệu bánh mì, tiệm bánh.
Nghĩa của bakery
Danh từ
- Lò bánh mì.
- Hiệu bánh mì.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự nướng bánh mì.
Dạng từ của bakery
| Số nhiều | bakeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bakery
Đồng nghĩa
Họ từ của bakery
Câu hỏi thường gặp
bakery nghĩa là gì?
bakery (danh từ) nghĩa là lò bánh mì, hiệu bánh mì, tiệm bánh.
bakery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bakery: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ.kə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.kə.ɹi/.