TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bakery

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪ.kə.ɹi/ US/ˈbeɪ.kə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

bakery nghĩa là lò bánh mì, hiệu bánh mì, tiệm bánh.

Nghĩa của bakery

Danh từ

  1. Lò bánh mì.
  2. Hiệu bánh mì.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự nướng bánh mì.

Dạng từ của bakery

Số nhiềubakeries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bakery

Đồng nghĩa

Họ từ của bakery

Câu hỏi thường gặp

bakery nghĩa là gì?

bakery (danh từ) nghĩa là lò bánh mì, hiệu bánh mì, tiệm bánh.

bakery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bakery: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ.kə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.kə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.