balm
UK/bɑːm/
US/bɑm/
giọng máy của trình duyệt
balm nghĩa là nhựa thơm, bôm, cây chi nhựa thơm.
Nghĩa của balm
Danh từ
- Nhựa thơm, bôm.
- Cây chi nhựa thơm.
- Dầu thơm, dầu cù là.
- Hương thơm.
- Niềm an ủi.
- Tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...).
Dạng từ của balm
| Số nhiều | balms |
| Ngôi thứ ba số ít | balms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | balming |
| Quá khứ phân từ | balmed |
| Quá khứ | balmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balm
Đồng nghĩa
Họ từ của balm
Câu hỏi thường gặp
balm nghĩa là gì?
balm (danh từ) nghĩa là nhựa thơm, bôm, cây chi nhựa thơm.
balm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balm: giọng Anh (UK) /bɑːm/, giọng Mỹ (US) /bɑm/.