TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balm

UK/bɑːm/ US/bɑm/ giọng máy của trình duyệt

balm nghĩa là nhựa thơm, bôm, cây chi nhựa thơm.

Nghĩa của balm

Danh từ

  1. Nhựa thơm, bôm.
  2. Cây chi nhựa thơm.
  3. Dầu thơm, dầu cù là.
  4. Hương thơm.
  5. Niềm an ủi.
  6. Tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh...).

Dạng từ của balm

Số nhiềubalms
Ngôi thứ ba số ítbalms
Hiện tại phân từ (-ing)balming
Quá khứ phân từbalmed
Quá khứbalmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balm

Đồng nghĩa

Họ từ của balm

Câu hỏi thường gặp

balm nghĩa là gì?

balm (danh từ) nghĩa là nhựa thơm, bôm, cây chi nhựa thơm.

balm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balm: giọng Anh (UK) /bɑːm/, giọng Mỹ (US) /bɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.