barbiturate
US/ˌbɑɹˈbɪt͡ʃu.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
barbiturate nghĩa là Một loại thuốc an thần.
Nghĩa của barbiturate
Danh từ
- Một loại thuốc an thần.
Dạng từ của barbiturate
| Số nhiều | barbiturates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barbiturate
Đồng nghĩa
Họ từ của barbiturate
Câu hỏi thường gặp
barbiturate nghĩa là gì?
barbiturate (danh từ) nghĩa là Một loại thuốc an thần.
barbiturate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barbiturate: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɹˈbɪt͡ʃu.ɪt/.