TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loophole

UK/ˈluːphəʊl/ US/ˈluphoʊl/ giọng máy của trình duyệt

loophole nghĩa là lỗ châu mai, lổ.

Nghĩa của loophole

Danh từ

  1. Lỗ châu mai
  2. Lổ (trên tường,...)
  3. Lỗ hổng (trong luật pháp, quy định,...)

Dạng từ của loophole

Số nhiềuloopholes
Ngôi thứ ba số ítloopholes
Hiện tại phân từ (-ing)loopholing
Quá khứ phân từloopholed
Quá khứloopholed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loophole

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

loophole nghĩa là gì?

loophole (danh từ) nghĩa là lỗ châu mai, lổ.

loophole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loophole: giọng Anh (UK) /ˈluːphəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈluphoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.