loophole
UK/ˈluːphəʊl/
US/ˈluphoʊl/
giọng máy của trình duyệt
loophole nghĩa là lỗ châu mai, lổ.
Nghĩa của loophole
Danh từ
- Lỗ châu mai
- Lổ (trên tường,...)
- Lỗ hổng (trong luật pháp, quy định,...)
Dạng từ của loophole
| Số nhiều | loopholes |
| Ngôi thứ ba số ít | loopholes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loopholing |
| Quá khứ phân từ | loopholed |
| Quá khứ | loopholed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loophole
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
loophole nghĩa là gì?
loophole (danh từ) nghĩa là lỗ châu mai, lổ.
loophole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loophole: giọng Anh (UK) /ˈluːphəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈluphoʊl/.