TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barge

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːd͡ʒ/ US/ˈbɑɹd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

barge nghĩa là sà lan, barge in xâm nhập, đột nhập, barge into xô phải.

Nghĩa của barge

Danh từ

  1. Sà lan.
  2. Xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến).
  3. Thuyền rỗng.
  4. Thuyền mui.

Nội động từ

  1. Barge in xâm nhập, đột nhập.
  2. Barge into (against) xô phải, va phải.

Ngoại động từ

  1. Chở bằng thuyền.

Dạng từ của barge

Số nhiềubarges
Ngôi thứ ba số ítbarges
Hiện tại phân từ (-ing)barging
Quá khứ phân từbarged
Quá khứbarged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barge

Đồng nghĩa

Họ từ của barge

Câu ví dụ với barge

  • Excuse me for barging in like this. Xin lỗi vì đã xông vào như thế này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

barge nghĩa là gì?

barge (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sà lan, barge in xâm nhập, đột nhập, barge into xô phải.

barge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barge: giọng Anh (UK) /ˈbɑːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.