barge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːd͡ʒ/
US/ˈbɑɹd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
barge nghĩa là sà lan, barge in xâm nhập, đột nhập, barge into xô phải.
Nghĩa của barge
Danh từ
- Sà lan.
- Xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến).
- Thuyền rỗng.
- Thuyền mui.
Nội động từ
- Barge in xâm nhập, đột nhập.
- Barge into (against) xô phải, va phải.
Ngoại động từ
- Chở bằng thuyền.
Dạng từ của barge
| Số nhiều | barges |
| Ngôi thứ ba số ít | barges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barging |
| Quá khứ phân từ | barged |
| Quá khứ | barged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barge
Đồng nghĩa
Họ từ của barge
Câu ví dụ với barge
- Excuse me for barging in like this. Xin lỗi vì đã xông vào như thế này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
barge nghĩa là gì?
barge (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sà lan, barge in xâm nhập, đột nhập, barge into xô phải.
barge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barge: giọng Anh (UK) /ˈbɑːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹd͡ʒ/.