barroom
US/ˈbɑːr.ˌruːm/
giọng máy của trình duyệt
barroom nghĩa là Xe cút kít ((cũng) wheel barroom).
Nghĩa của barroom
Danh từ
- Xe cút kít ((cũng) wheel barroom).
- Cáng ((cũng) hand barroom).
- Xe ba gác ((cũng) coster's barroom).
Dạng từ của barroom
| Số nhiều | barrooms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barroom
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
barroom nghĩa là gì?
barroom (danh từ) nghĩa là Xe cút kít ((cũng) wheel barroom).
barroom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barroom: giọng Mỹ (US) /ˈbɑːr.ˌruːm/.