TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barrow

UK/ˈbæɹəʊ/ US/ˈbæɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

barrow nghĩa là gò, đống, nấm mồ.

Nghĩa của barrow

Danh từ

  1. Gò, đống (chỉ dùng với tên địa điểm).
  2. Nấm mồ.
  3. Tiếng địa phương Lợn thiến.

Dạng từ của barrow

Số nhiềubarrows

Họ từ của barrow

Câu hỏi thường gặp

barrow nghĩa là gì?

barrow (danh từ) nghĩa là gò, đống, nấm mồ.

barrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barrow: giọng Anh (UK) /ˈbæɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.