TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bat

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bæt/ US/bæt/ giọng máy của trình duyệt

bat nghĩa là gậy, vợt, đánh bằng gậy, đánh.

Nghĩa của bat

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).
  2. Vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman).
  3. Từ lóng Cú đánh bất ngờ.
  4. Bàn đập (của thợ giặt).
  5. Động vật học Con dơi.
  6. Từ lóng Bước đi, dáng đi.
  7. The bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói.
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng.
    • to go on a batchè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng
  9. Viết tắt Của battery (quân sự) khẩu đội (pháo).

Ngoại động từ

  1. Thể dục, thể thao Đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê).
  2. Đánh.
  3. Nháy (mắt).
    • to bat one's eyesnháy mắt

Dạng từ của bat

Số nhiềubats
Ngôi thứ ba số ítbats
Hiện tại phân từ (-ing)batting
Quá khứ phân từbatted
Quá khứbatted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bat

Đồng nghĩa

Họ từ của bat

Cụm từ, thành ngữ với bat

  • to be at bat — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày); (Nghĩa bóng) Giữ vai trò quan trọng.
  • to carry [out] one's bat — Thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng.
  • to come to bat — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go.
  • to go to the bat with somebody — Thi đấu với ai.
  • off one's own bat — Một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã.
  • right off the bat — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ngay lập tức, không chậm trễ.
  • as blind as a bat — Mù tịt.
  • to have bats in one's belfry — Gàn, dở hơi.
  • like a bat out of hell — Thật nhanh ba chân bốn cẳng.
  • at a good (rare) bat — Thật nhanh.
  • to go full bat — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng.
  • to sling the bat — (Quân sự), (từ lóng) nói tiếng nước ngoài.
  • bat for / go to bat for — (thân mật, chủ yếu ở Mỹ) Bảo vệ quyền lợi của ai; hỗ trợ ai.

Câu ví dụ với bat

  • The bat was stolen yesterday, along with the balls. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
  • Without his glasses, he is as blind as a bat. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả.
  • Bats come out at nightfall. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bat nghĩa là gì?

bat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gậy, vợt, đánh bằng gậy, đánh.

bat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bat: giọng Anh (UK) /bæt/, giọng Mỹ (US) /bæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.