TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

batman

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæt.mən/ giọng máy của trình duyệt

batman nghĩa là người phục vụ, cần vụ, người dơi.

Nghĩa của batman

Danh từ

  1. Người phục vụ, cần vụ (của sĩ quan cấp cao).

Dạng từ của batman

Số nhiềubatmen
Ngôi thứ ba số ítbatmans
Hiện tại phân từ (-ing)batmanning
Quá khứ phân từbatmanned
Quá khứbatmanned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

batman nghĩa là gì?

batman (danh từ) nghĩa là người phục vụ, cần vụ, người dơi.

batman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của batman: giọng Anh (UK) /ˈbæt.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.