batman
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæt.mən/
giọng máy của trình duyệt
batman nghĩa là người phục vụ, cần vụ, người dơi.
Nghĩa của batman
Danh từ
- Người phục vụ, cần vụ (của sĩ quan cấp cao).
Dạng từ của batman
| Số nhiều | batmen |
| Ngôi thứ ba số ít | batmans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | batmanning |
| Quá khứ phân từ | batmanned |
| Quá khứ | batmanned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
batman nghĩa là gì?
batman (danh từ) nghĩa là người phục vụ, cần vụ, người dơi.
batman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batman: giọng Anh (UK) /ˈbæt.mən/.