TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baton

UK/ˈbætɒn/ US/bəˈtɑn/ giọng máy của trình duyệt

baton nghĩa là dùi cui, gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy.

Nghĩa của baton

Danh từ

  1. Dùi cui (cảnh sát).
  2. Gậy chỉ huy.
    • Marshal's batongậy chỉ huy của nguyên soái
    • conductor's baton(âm nhạc) que của người chỉ huy dàn nhạc
  3. Thể dục, thể thao Que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức).

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy.

Dạng từ của baton

Số nhiềubatons
Ngôi thứ ba số ítbatons
Hiện tại phân từ (-ing)batoning
Quá khứ phân từbatoned
Quá khứbatoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baton

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

baton nghĩa là gì?

baton (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dùi cui, gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy.

baton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baton: giọng Anh (UK) /ˈbætɒn/, giọng Mỹ (US) /bəˈtɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.