TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bats

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bæts/ US/bæts/ giọng máy của trình duyệt

bats nghĩa là điên, khùng.

Nghĩa của bats

Tính từ

  1. Điên; khùng; điên khùng.
    • to have bats in the belfryđiên rồ

Dạng từ của bats

So sánh hơnmore bats
So sánh nhấtmost bats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bats

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bats

  • Bats come out at nightfall. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bats nghĩa là gì?

bats (tính từ) nghĩa là điên, khùng.

bats phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bats: giọng Anh (UK) /bæts/, giọng Mỹ (US) /bæts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.