bats
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bæts/
US/bæts/
giọng máy của trình duyệt
bats nghĩa là điên, khùng.
Nghĩa của bats
Tính từ
- Điên; khùng; điên khùng.
- to have bats in the belfryđiên rồ
Dạng từ của bats
| So sánh hơn | more bats |
| So sánh nhất | most bats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bats
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bats
- Bats come out at nightfall. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bats nghĩa là gì?
bats (tính từ) nghĩa là điên, khùng.
bats phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bats: giọng Anh (UK) /bæts/, giọng Mỹ (US) /bæts/.