batsman
UK/ˈbætsmən/
US/ˈbætsmən/
giọng máy của trình duyệt
batsman nghĩa là vận động viên crickê.
Nghĩa của batsman
Danh từ
- Thể dục, thể thao Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê.
- Người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay).
Dạng từ của batsman
| Số nhiều | batsmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batsman
Đồng nghĩa
Họ từ của batsman
Câu hỏi thường gặp
batsman nghĩa là gì?
batsman (danh từ) nghĩa là vận động viên crickê.
batsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batsman: giọng Anh (UK) /ˈbætsmən/, giọng Mỹ (US) /ˈbætsmən/.