TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

batsman

UK/ˈbætsmən/ US/ˈbætsmən/ giọng máy của trình duyệt

batsman nghĩa là vận động viên crickê.

Nghĩa của batsman

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê.
  2. Người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay).

Dạng từ của batsman

Số nhiềubatsmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batsman

Đồng nghĩa

Họ từ của batsman

Câu hỏi thường gặp

batsman nghĩa là gì?

batsman (danh từ) nghĩa là vận động viên crickê.

batsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của batsman: giọng Anh (UK) /ˈbætsmən/, giọng Mỹ (US) /ˈbætsmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.