TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

batrachian

UK/bəˈtɹeɪkɪən/ US/bəˈtɹeɪkɪən/ giọng máy của trình duyệt

batrachian nghĩa là ếch nhái, loài ếch nhái.

Nghĩa của batrachian

Tính từ

  1. Thuộc Ếch nhái.

Danh từ

  1. Loài ếch nhái.

Dạng từ của batrachian

Số nhiềubatrachians
So sánh hơnmore batrachian
So sánh nhấtmost batrachian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batrachian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

batrachian nghĩa là gì?

batrachian (tính từ, danh từ) nghĩa là ếch nhái, loài ếch nhái.

batrachian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của batrachian: giọng Anh (UK) /bəˈtɹeɪkɪən/, giọng Mỹ (US) /bəˈtɹeɪkɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.