batrachian
UK/bəˈtɹeɪkɪən/
US/bəˈtɹeɪkɪən/
giọng máy của trình duyệt
batrachian nghĩa là ếch nhái, loài ếch nhái.
Nghĩa của batrachian
Tính từ
- Thuộc Ếch nhái.
Danh từ
- Loài ếch nhái.
Dạng từ của batrachian
| Số nhiều | batrachians |
| So sánh hơn | more batrachian |
| So sánh nhất | most batrachian |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batrachian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
batrachian nghĩa là gì?
batrachian (tính từ, danh từ) nghĩa là ếch nhái, loài ếch nhái.
batrachian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batrachian: giọng Anh (UK) /bəˈtɹeɪkɪən/, giọng Mỹ (US) /bəˈtɹeɪkɪən/.