tush
UK/tʌʃ/
US/tʌʃ/
giọng máy của trình duyệt
tush nghĩa là răng ranh.
Nghĩa của tush
Danh từ
- Động vật học Răng ranh (ngựa).
Dạng từ của tush
| Số nhiều | tushes |
| Ngôi thứ ba số ít | tushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tushing |
| Quá khứ phân từ | tushed |
| Quá khứ | tushed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tush
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tush nghĩa là gì?
tush (danh từ) nghĩa là răng ranh.
tush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tush: giọng Anh (UK) /tʌʃ/, giọng Mỹ (US) /tʌʃ/.