TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

batting

UK/ˈbætɪŋ/ US/ˈbætɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

batting nghĩa là sự đánh bằng gậy, sự nháy mắt.

Nghĩa của batting

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Sự đánh (bóng...) bằng gậy.
  2. Sự nháy mắt.
  3. Mền bông (để làm chăn...).

Dạng từ của batting

Số nhiềubattings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

batting nghĩa là gì?

batting (danh từ) nghĩa là sự đánh bằng gậy, sự nháy mắt.

batting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của batting: giọng Anh (UK) /ˈbætɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbætɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.