batting
UK/ˈbætɪŋ/
US/ˈbætɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
batting nghĩa là sự đánh bằng gậy, sự nháy mắt.
Nghĩa của batting
Danh từ
- Thể dục, thể thao Sự đánh (bóng...) bằng gậy.
- Sự nháy mắt.
- Mền bông (để làm chăn...).
Dạng từ của batting
| Số nhiều | battings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
batting nghĩa là gì?
batting (danh từ) nghĩa là sự đánh bằng gậy, sự nháy mắt.
batting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batting: giọng Anh (UK) /ˈbætɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbætɪŋ/.