TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beater

UK/ˈbiːtə/ US/ˈbitɚ/ giọng máy của trình duyệt

beater nghĩa là người đánh, người đập, que, gậy.

Nghĩa của beater

Danh từ

  1. Người đánh, người đập.
  2. Que, gậy, đòn, chày (để đập đánh).
    • a carpet beatergậy đập thảm
    • an egg beaterque đánh trứng
  3. Săn bắn Người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn).
  4. Nông nghiệp Đòn đập lúa; máy đập.

Dạng từ của beater

Số nhiềubeaters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beater

Đồng nghĩa

Họ từ của beater

Câu hỏi thường gặp

beater nghĩa là gì?

beater (danh từ) nghĩa là người đánh, người đập, que, gậy.

beater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beater: giọng Anh (UK) /ˈbiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈbitɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.