beater
UK/ˈbiːtə/
US/ˈbitɚ/
giọng máy của trình duyệt
beater nghĩa là người đánh, người đập, que, gậy.
Nghĩa của beater
Danh từ
- Người đánh, người đập.
- Que, gậy, đòn, chày (để đập đánh).
- a carpet beatergậy đập thảm
- an egg beaterque đánh trứng
- Săn bắn Người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn).
- Nông nghiệp Đòn đập lúa; máy đập.
Dạng từ của beater
| Số nhiều | beaters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beater
Đồng nghĩa
Họ từ của beater
Câu hỏi thường gặp
beater nghĩa là gì?
beater (danh từ) nghĩa là người đánh, người đập, que, gậy.
beater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beater: giọng Anh (UK) /ˈbiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈbitɚ/.