hairdresser
giọng máy của trình duyệt
hairdresser nghĩa là thợ làm tóc, thợ làm đầu, thợ cắt tóc.
Nghĩa của hairdresser
Danh từ
- Thợ làm tóc, thợ làm đầu.
Dạng từ của hairdresser
| Số nhiều | hairdressers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hairdresser
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hairdresser nghĩa là gì?
hairdresser (danh từ) nghĩa là thợ làm tóc, thợ làm đầu, thợ cắt tóc.