TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hairdresser

giọng máy của trình duyệt

hairdresser nghĩa là thợ làm tóc, thợ làm đầu, thợ cắt tóc.

Nghĩa của hairdresser

Danh từ

  1. Thợ làm tóc, thợ làm đầu.

Dạng từ của hairdresser

Số nhiềuhairdressers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hairdresser

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hairdresser nghĩa là gì?

hairdresser (danh từ) nghĩa là thợ làm tóc, thợ làm đầu, thợ cắt tóc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.