TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speculum

UK/ˈspɛk.jʊ.ləm/ US/ˈspɛk.jə.ləm/ giọng máy của trình duyệt

speculum nghĩa là cái banh, gương phản xạ.

Nghĩa của speculum

Danh từ

  1. Y học Cái banh.
  2. Kính viễn vọng phản xạ; gương phản xạ.
  3. Động vật học Mắt cánh (chỗ có màu óng lên trên cánh chim).

Dạng từ của speculum

Số nhiềuspecula

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speculum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

speculum nghĩa là gì?

speculum (danh từ) nghĩa là cái banh, gương phản xạ.

speculum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speculum: giọng Anh (UK) /ˈspɛk.jʊ.ləm/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛk.jə.ləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.