TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

become of

giọng máy của trình duyệt

become of nghĩa là xảy đến.

Nghĩa của become of

Cụm động từ

  1. Xảy đến.
    • he has not turned up yet, I wonder what has become of himanh ấy bây giờ vẫn chưa tới, tôi tự hỏi không hiểu cái gì đã xảy đến với anh ta

Dạng từ của become of

Ngôi thứ ba số ítbecomes of
Hiện tại phân từ (-ing)becoming of
Quá khứbecame of
Quá khứ phân từbecome of

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với become of

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

become of nghĩa là gì?

become of (cụm động từ) nghĩa là xảy đến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.