TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedel

giọng máy của trình duyệt

bedel nghĩa là Người phụ trách tiếp tân (đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

Nghĩa của bedel

Danh từ

  1. Người phụ trách tiếp tân (đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

Dạng từ của bedel

Số nhiềubedels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bedel nghĩa là gì?

bedel (danh từ) nghĩa là Người phụ trách tiếp tân (đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.