beef
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/biːf/
US/bif/
giọng máy của trình duyệt
beef nghĩa là thịt bò, con bò, phàn nàn, than vãn.
Nghĩa của beef
Danh từ
- Thịt bò.
- Con bò.
- cổ, thường, số nhiều Bò thịt (để giết ăn thịt).
- Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).
- Mỹ, lóng Lời phàn nàn, lời than vãn.
Nội động từ
- Mỹ, lóng Phàn nàn, than vãn.
- lóng Đánh rắm.
Dạng từ của beef
| Số nhiều | beef |
| Ngôi thứ ba số ít | beefs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beefing |
| Quá khứ phân từ | beefed |
| Quá khứ | beefed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beef
Đồng nghĩa
Họ từ của beef
Câu ví dụ với beef
- Beef stew should be nice and thick. Bò hầm nên tinh tế và dày.
- I prefer mutton to beef. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
- Is pork or beef healthier? Thịt bò hay thịt lợn lành mạnh hơn?
- I love beef. Tôi thích thịt bò.
- Beef is expensive. Thịt bò rất đắt.
- Eat less beef. Ăn ít thịt bò thôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ beef
Cùng nguồn gốc với bovine. So sánh với bœuf.
Câu hỏi thường gặp
beef nghĩa là gì?
beef (danh từ, nội động từ) nghĩa là thịt bò, con bò, phàn nàn, than vãn.
beef phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beef: giọng Anh (UK) /biːf/, giọng Mỹ (US) /bif/.