TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beef

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/biːf/ US/bif/ giọng máy của trình duyệt

beef nghĩa là thịt bò, con bò, phàn nàn, than vãn.

Nghĩa của beef

Danh từ

  1. Thịt bò.
  2. Con bò.
  3. cổ, thường, số nhiều Bò thịt (để giết ăn thịt).
  4. Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).
  5. Mỹ, lóng Lời phàn nàn, lời than vãn.

Nội động từ

  1. Mỹ, lóng Phàn nàn, than vãn.
  2. lóng Đánh rắm.

Dạng từ của beef

Số nhiềubeef
Ngôi thứ ba số ítbeefs
Hiện tại phân từ (-ing)beefing
Quá khứ phân từbeefed
Quá khứbeefed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beef

Đồng nghĩa

Họ từ của beef

Câu ví dụ với beef

  • Beef stew should be nice and thick. Bò hầm nên tinh tế và dày.
  • I prefer mutton to beef. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
  • Is pork or beef healthier? Thịt bò hay thịt lợn lành mạnh hơn?
  • I love beef. Tôi thích thịt bò.
  • Beef is expensive. Thịt bò rất đắt.
  • Eat less beef. Ăn ít thịt bò thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ beef

Cùng nguồn gốc với bovine. So sánh với bœuf.

Câu hỏi thường gặp

beef nghĩa là gì?

beef (danh từ, nội động từ) nghĩa là thịt bò, con bò, phàn nàn, than vãn.

beef phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beef: giọng Anh (UK) /biːf/, giọng Mỹ (US) /bif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.