TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beetroot

UK/ˈbiːt.ɹuːt/ US/ˈbit.ɹut/ giọng máy của trình duyệt

beetroot nghĩa là củ cải đường, củ dền.

Nghĩa của beetroot

Danh từ

  1. Củ cải đường.

Dạng từ của beetroot

Số nhiềubeetroots
Ngôi thứ ba số ítbeetroots
Hiện tại phân từ (-ing)beetrooting
Quá khứ phân từbeetrooted
Quá khứbeetrooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beetroot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

beetroot nghĩa là gì?

beetroot (danh từ) nghĩa là củ cải đường, củ dền.

beetroot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beetroot: giọng Anh (UK) /ˈbiːt.ɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbit.ɹut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.