beetroot
UK/ˈbiːt.ɹuːt/
US/ˈbit.ɹut/
giọng máy của trình duyệt
beetroot nghĩa là củ cải đường, củ dền.
Nghĩa của beetroot
Danh từ
- Củ cải đường.
Dạng từ của beetroot
| Số nhiều | beetroots |
| Ngôi thứ ba số ít | beetroots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beetrooting |
| Quá khứ phân từ | beetrooted |
| Quá khứ | beetrooted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beetroot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
beetroot nghĩa là gì?
beetroot (danh từ) nghĩa là củ cải đường, củ dền.
beetroot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beetroot: giọng Anh (UK) /ˈbiːt.ɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbit.ɹut/.