befall
UK/bɪˈfɔːl/
US/bɪˈfɔl/
giọng máy của trình duyệt
befall nghĩa là xảy đến, xảy ra.
Nghĩa của befall
Động từ
- Xảy đến, xảy ra.
- whatever may befalldù đã có xảy ra cái gì
Dạng từ của befall
| Ngôi thứ ba số ít | befalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | befalling |
| Quá khứ | befell |
| Quá khứ phân từ | befallen |
| Số nhiều | befalls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với befall
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
befall nghĩa là gì?
befall (động từ) nghĩa là xảy đến, xảy ra.
befall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của befall: giọng Anh (UK) /bɪˈfɔːl/, giọng Mỹ (US) /bɪˈfɔl/.