TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belie

UK/bɪˈlaɪ/ US/bɪˈlaɪ/ giọng máy của trình duyệt

belie nghĩa là làm cho nhầm, không làm đúng với, không giữ.

Nghĩa của belie

Ngoại động từ

  1. Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm.
    • his manners belie his true characterthái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh
  2. Không làm đúng với (lời hứa...), không giữ (lời hứa).
    • to belie one's promisekhông giữ lời hứa
  3. Nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai.
    • acts belie wordslời nói và việc làm trái nhau, lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
  4. Không thực hiện được (hy vọng...).
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Vây quanh, bao quanh.

Dạng từ của belie

Ngôi thứ ba số ítbelies
Hiện tại phân từ (-ing)belying
Quá khứbelay
Quá khứ phân từbelain

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

belie nghĩa là gì?

belie (ngoại động từ) nghĩa là làm cho nhầm, không làm đúng với, không giữ.

belie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belie: giọng Anh (UK) /bɪˈlaɪ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈlaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.