belie
UK/bɪˈlaɪ/
US/bɪˈlaɪ/
giọng máy của trình duyệt
belie nghĩa là làm cho nhầm, không làm đúng với, không giữ.
Nghĩa của belie
Ngoại động từ
- Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm.
- his manners belie his true characterthái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh
- Không làm đúng với (lời hứa...), không giữ (lời hứa).
- to belie one's promisekhông giữ lời hứa
- Nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai.
- acts belie wordslời nói và việc làm trái nhau, lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
- Không thực hiện được (hy vọng...).
- Từ cũ, nghĩa cũ Vây quanh, bao quanh.
Dạng từ của belie
| Ngôi thứ ba số ít | belies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | belying |
| Quá khứ | belay |
| Quá khứ phân từ | belain |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
belie nghĩa là gì?
belie (ngoại động từ) nghĩa là làm cho nhầm, không làm đúng với, không giữ.
belie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belie: giọng Anh (UK) /bɪˈlaɪ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈlaɪ/.