TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bellow

UK/ˈbɛləʊ/ US/ˈbɛloʊ/ giọng máy của trình duyệt

bellow nghĩa là tiếng bò rống, tiếng kêu rống lên, tiếng gầm vang.

Nghĩa của bellow

Danh từ

  1. Tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn...).
  2. Tiếng gầm vang (sấm, súng).

Dạng từ của bellow

Số nhiềubellows
Ngôi thứ ba số ítbellows
Hiện tại phân từ (-ing)bellowing
Quá khứ phân từbellowed
Quá khứbellowed

Họ từ của bellow

Câu hỏi thường gặp

bellow nghĩa là gì?

bellow (danh từ) nghĩa là tiếng bò rống, tiếng kêu rống lên, tiếng gầm vang.

bellow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bellow: giọng Anh (UK) /ˈbɛləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.