TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bestialize

giọng máy của trình duyệt

bestialize nghĩa là làm thành cục xúc, làm thành độc ác.

Nghĩa của bestialize

Ngoại động từ

  1. Làm thành cục xúc, làm thành độc ác, làm cho dã man, làm cho có đầy thú tính.

Dạng từ của bestialize

Ngôi thứ ba số ítbestializes
Hiện tại phân từ (-ing)bestializing
Quá khứ phân từbestialized
Quá khứbestialized

Họ từ của bestialize

Câu hỏi thường gặp

bestialize nghĩa là gì?

bestialize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành cục xúc, làm thành độc ác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.