bestialize
giọng máy của trình duyệt
bestialize nghĩa là làm thành cục xúc, làm thành độc ác.
Nghĩa của bestialize
Ngoại động từ
- Làm thành cục xúc, làm thành độc ác, làm cho dã man, làm cho có đầy thú tính.
Dạng từ của bestialize
| Ngôi thứ ba số ít | bestializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bestializing |
| Quá khứ phân từ | bestialized |
| Quá khứ | bestialized |
Họ từ của bestialize
Câu hỏi thường gặp
bestialize nghĩa là gì?
bestialize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành cục xúc, làm thành độc ác.