betroth
UK/bɪˈtɹəʊð/
US/bəˈtɹoʊð/
giọng máy của trình duyệt
betroth nghĩa là hứa hôn, đính hôn.
Nghĩa của betroth
Ngoại động từ
- Hứa hôn, đính hôn.
- to be betrothed to someonehứa hôn với ai
Dạng từ của betroth
| Ngôi thứ ba số ít | betroths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | betrothing |
| Quá khứ | betrothed |
| Quá khứ phân từ | betrothed |
Họ từ của betroth
Câu hỏi thường gặp
betroth nghĩa là gì?
betroth (ngoại động từ) nghĩa là hứa hôn, đính hôn.
betroth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của betroth: giọng Anh (UK) /bɪˈtɹəʊð/, giọng Mỹ (US) /bəˈtɹoʊð/.