TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

betroth

UK/bɪˈtɹəʊð/ US/bəˈtɹoʊð/ giọng máy của trình duyệt

betroth nghĩa là hứa hôn, đính hôn.

Nghĩa của betroth

Ngoại động từ

  1. Hứa hôn, đính hôn.
    • to be betrothed to someonehứa hôn với ai

Dạng từ của betroth

Ngôi thứ ba số ítbetroths
Hiện tại phân từ (-ing)betrothing
Quá khứbetrothed
Quá khứ phân từbetrothed

Họ từ của betroth

Câu hỏi thường gặp

betroth nghĩa là gì?

betroth (ngoại động từ) nghĩa là hứa hôn, đính hôn.

betroth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của betroth: giọng Anh (UK) /bɪˈtɹəʊð/, giọng Mỹ (US) /bəˈtɹoʊð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.