TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bichon

UK/biʃɔn/ US/biʃɔn/ giọng máy của trình duyệt

bichon nghĩa là chó xù.

Nghĩa của bichon

Danh từ

  1. Chó xù.

Dạng từ của bichon

Số nhiềubichons

Họ từ của bichon

Câu hỏi thường gặp

bichon nghĩa là gì?

bichon (danh từ) nghĩa là chó xù.

bichon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bichon: giọng Anh (UK) /biʃɔn/, giọng Mỹ (US) /biʃɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.