TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bill of fare

giọng máy của trình duyệt

bill of fare nghĩa là thực đơn, chương trình.

Nghĩa của bill of fare

Danh từ

  1. Thực đơn.
  2. Chương trình.

Dạng từ của bill of fare

Số nhiềubills of fare

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bill of fare

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bill of fare nghĩa là gì?

bill of fare (danh từ) nghĩa là thực đơn, chương trình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.